Bảng Giá Dịch Vụ Điện Lạnh Đà Lạt Vĩnh Phú
Bạn đang cần tham khảo giá sửa chữa, vệ sinh hoặc lắp đặt điện lạnh tại Đà Lạt trước khi gọi thợ?
Điện Lạnh Vĩnh Phú công khai bảng giá tham khảo cho các dịch vụ như sửa máy lạnh, sửa tủ lạnh, sửa máy giặt, sửa máy sấy, sửa máy nước nóng, sửa cây nước nóng lạnh, sửa máy lọc nước, sửa lò vi sóng, vệ sinh thiết bị và thi công lắp đặt máy lạnh.
Mục đích của bảng giá là giúp khách hàng có cơ sở tham khảo chi phí trước khi sử dụng dịch vụ.
Kiểm tra thực tế → xác định nguyên nhân → báo giá trước → khách hàng đồng ý mới tiến hành sửa chữa.
Mức giá dưới đây là giá tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy theo thương hiệu, model, công suất, tình trạng hư hỏng, linh kiện cần thay thế và điều kiện thi công.

1. Bảng Giá Vệ Sinh & Bảo Dưỡng Điện Lạnh
Vệ sinh máy lạnh
| Hạng mục | Công suất / Đặc điểm | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Vệ sinh máy lạnh treo tường | 1.0 – 1.5 HP | 150.000 – 180.000đ |
| Vệ sinh máy lạnh treo tường | 2.0 – 2.5 HP | 200.000 – 250.000đ |
| Vệ sinh máy lạnh âm trần | Cassette | 350.000 – 450.000đ |
| Vệ sinh máy lạnh tủ đứng | Floor Standing | 400.000 – 500.000đ |
| Vệ sinh máy lạnh chuyên sâu | Tháo toàn bộ dàn lạnh & quạt lồng sóc | 500.000 – 700.000đ |
Các mức giá trên được tổng hợp từ bảng giá vệ sinh máy lạnh hiện đang công bố trên website Vĩnh Phú.
Xem chi tiết: Vệ sinh máy lạnh Đà Lạt
Một số hạng mục xử lý đi kèm
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Xử lý máy lạnh chảy nước | 150.000 – 250.000đ |
| Nạp gas R32 / R410A | 200.000 – 350.000đ |
| Nạp gas R22 | 150.000 – 300.000đ |
| Xịt rửa dung dịch diệt khuẩn | 100.000 – 150.000đ |
Giá có thể thay đổi tùy tình trạng máy, vị trí lắp đặt và lượng vật tư thực tế cần sử dụng.
Vệ sinh máy giặt
| Loại máy giặt | Khối lượng | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Máy giặt cửa trên | 7 – 10kg | 250.000 – 300.000đ |
| Máy giặt cửa trên | Trên 10kg | 300.000 – 350.000đ |
| Máy giặt cửa trước | 7 – 9kg | 450.000 – 550.000đ |
| Máy giặt cửa trước | Trên 9kg | 550.000 – 650.000đ |
Mức giá trên được lấy từ bảng giá dịch vụ vệ sinh máy giặt hiện có trên website.
Xem chi tiết: Vệ sinh máy giặt Đà Lạt
2. Bảng Giá Sửa Máy Lạnh Đà Lạt
| Hạng mục sửa chữa | Giá tham khảo |
| Xử lý máy lạnh chảy nước – thông hệ thống thoát nước | 150.000 – 250.000đ |
| Nạp bổ sung gas R32 / R410A / R22 | 200.000 – 400.000đ |
| Sửa bo mạch máy lạnh Inverter | 450.000 – 850.000đ |
| Thay tụ quạt / tụ máy nén | 300.000 – 550.000đ |
Đây là mức giá tham khảo đang được công bố trên trang sửa máy lạnh của Vĩnh Phú.
Xem chi tiết: Sửa máy lạnh Đà Lạt
Lưu ý: Không nên hiểu hiện tượng máy lạnh không lạnh là chắc chắn phải nạp gas. Kỹ thuật viên cần kiểm tra tình trạng thực tế để xác định nguyên nhân trước khi sửa chữa.
3. Bảng Giá Sửa Tủ Lạnh Đà Lạt
| Hạng mục sửa chữa / thay thế | Loại thiết bị | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Kiểm tra & chẩn đoán lỗi | Các dòng tủ | Miễn phí khi sửa chữa |
| Thay gioăng (ron) cửa tủ | Tủ đứng phổ thông | 150.000 – 250.000đ/mét |
| Nạp gas tủ lạnh R134a / R600a | Tủ 120 – 300L | 350.000 – 550.000đ |
| Thay cảm biến / rơ-le | Tủ Inverter / tủ cơ | 250.000 – 450.000đ |
| Thay quạt dàn lạnh | Tủ Inverter / Side-by-Side | 350.000 – 650.000đ |
| Thay Block (máy nén) | Tủ 150 – 400L | 1.200.000 – 2.200.000đ |
Các mức giá được tổng hợp từ bảng giá hiện tại của trang sửa tủ lạnh Vĩnh Phú.
Xem chi tiết: Sửa tủ lạnh Đà Lạt
4. Bảng Giá Sửa Máy Giặt Đà Lạt
| Hạng mục sửa chữa / thay thế | Giá tham khảo | Bảo hành tham khảo |
|---|---|---|
| Kiểm tra sự cố tận nhà | Miễn phí khi sửa chữa | – |
| Sửa lỗi không cấp / xả nước | 250.000 – 450.000đ | 6 tháng |
| Thay dây curoa / công tắc cửa | 300.000 – 550.000đ | 6 tháng |
| Sửa bo mạch | 550.000 – 950.000đ | 6 – 12 tháng |
| Thay bạc đạn / chảng ba | 750.000 – 1.300.000đ | 12 tháng |
| Vệ sinh, bảo dưỡng tháo lồng | 250.000 – 550.000đ | – |
Đây là các mức giá đang được công bố trên trang sửa máy giặt Đà Lạt.
Xem chi tiết: Sửa máy giặt Đà Lạt
Giá thực tế có thể thay đổi theo thương hiệu, model, tình trạng máy và linh kiện cần thay thế.
5. Bảng Giá Sửa Máy Sấy Đà Lạt
| Hạng mục sửa chữa | Giá tham khảo |
|---|---|
| Máy sấy mất nguồn, không lên nguồn, báo lỗi, chớp đèn | 390.000 – 700.000đ |
| Máy sấy không khô | 300.000 – 500.000đ |
| Lồng máy sấy không quay | 250.000 – 450.000đ |
| Máy sấy phát ra tiếng kêu | 550.000 – 650.000đ |
| Máy sấy bị hôi | 200.000đ |
| Sửa bo mạch máy sấy | 450.000 – 750.000đ |
| Vệ sinh máy sấy | 350.000 – 550.000đ |
| Thay motor máy sấy | 530.000 – 880.000đ |
| Thay dây curoa | 230.000 – 480.000đ |
| Thay công tắc cửa | 330.000 – 580.000đ |
Các mức giá được lấy từ bảng giá sửa máy sấy đang công bố trên website Vĩnh Phú.
Xem chi tiết: Sửa máy sấy Đà Lạt
6. Bảng Giá Sửa Máy Nước Nóng Đà Lạt
| Hạng mục sửa chữa | Giá tham khảo |
|---|---|
| Thay cục chống giật ELCB | 250.000 – 450.000đ |
| Thay thanh điện trở (mayso) | 350.000 – 550.000đ |
| Sửa bo mạch máy nước nóng | 400.000 – 700.000đ |
| Vệ sinh, xả cặn bình gián tiếp | 200.000 – 350.000đ |
| Thay van một chiều / dây dẫn | 150.000 – 250.000đ |
Mức giá trên được lấy từ trang sửa máy nước nóng hiện tại.
Xem chi tiết: Sửa máy nước nóng Đà Lạt
Máy nước nóng liên quan trực tiếp đến hệ thống điện và thiết bị chống giật. Không nên tự tháo máy khi chưa ngắt điện và xác định nguyên nhân.
7. Bảng Giá Sửa Cây Nước Nóng Lạnh Đà Lạt
| Hạng mục sửa chữa / thay thế | Giá tham khảo | Bảo hành tham khảo |
|---|---|---|
| Thay rơ-le nhiệt / sửa lỗi không nóng | 150.000 – 250.000đ | 3 – 6 tháng |
| Thay thanh nhiệt | 250.000 – 350.000đ | 6 tháng |
| Sửa lỗi không lạnh / hỏng sò lạnh | 200.000 – 350.000đ | 3 – 6 tháng |
| Nạp gas cây nước nóng lạnh Block | 350.000 – 500.000đ | 6 – 12 tháng |
| Thay vòi nóng / lạnh | 100.000 – 180.000đ/vòi | 3 tháng |
| Xử lý rò rỉ nước, vệ sinh bầu đun | 150.000 – 200.000đ | Tùy tình trạng |
Các mức giá trên được lấy từ bảng giá dịch vụ sửa cây nước nóng lạnh hiện có.
Xem chi tiết: Sửa cây nước nóng lạnh Đà Lạt
8. Bảng Giá Sửa Máy Lọc Nước Đà Lạt
| Hạng mục sửa chữa / thay thế | Giá tham khảo |
|---|---|
| Kiểm tra sự cố và tư vấn tình trạng máy | Liên hệ |
| Thay bộ 3 lõi lọc thô 1, 2, 3 | 200.000 – 350.000đ |
| Thay màng lọc RO | 450.000 – 750.000đ |
| Sửa / thay bơm áp lực | 350.000 – 600.000đ |
| Thay Adaptor, van từ, van áp cao / áp thấp | 200.000 – 350.000đ |
| Sửa máy lọc nước nóng lạnh | 350.000 – 650.000đ |
| Thay lõi tạo khoáng, lõi chức năng | 150.000 – 300.000đ/lõi |
Các mức giá được tổng hợp từ bảng giá sửa máy lọc nước hiện tại của Vĩnh Phú.
Xem chi tiết: Sửa máy lọc nước Đà Lạt
9. Bảng Giá Sửa Lò Vi Sóng Đà Lạt
| Hạng mục sửa chữa / thay thế | Giá tham khảo |
|---|---|
| Thay cục sóng – lò cơ | 450.000 – 550.000đ |
| Thay cục sóng – lò phím | 550.000 – 650.000đ |
| Thay cục sóng – lò Inverter | 750.000 – 1.100.000đ |
| Sửa board – lò phím | 550.000 – 650.000đ |
| Sửa board – lò Inverter | 650.000 – 900.000đ |
| Thay cầu chì | 350.000 – 450.000đ |
| Thay Timer | 450.000 – 550.000đ |
| Sơn + xử lý rỉ sét | 450.000 – 550.000đ |
| Thay lá chắn sóng | 250.000 – 350.000đ |
| Thay motor đĩa | 350.000 – 450.000đ |
| Thay đĩa thủy tinh | 250.000 – 350.000đ |
| Thay vỏ lò vi sóng | 450.000 – 650.000đ |
| Thay biến áp | 450.000 – 650.000đ |
| Thay tụ lò vi sóng | 200.000 – 400.000đ |
Các mức giá được lấy từ bảng giá sửa lò vi sóng hiện tại trên website.
Xem chi tiết: Sửa lò vi sóng Đà Lạt
Lưu ý an toàn: Lò vi sóng có các bộ phận điện cao áp. Không nên tự tháo hoặc kiểm tra bên trong nếu không có chuyên môn kỹ thuật.
10. Bảng Giá Thi Công Ống Đồng & Lắp Đặt Máy Lạnh
Đối với công trình mới, homestay, khách sạn, nhà phố hoặc biệt thự, chi phí thi công đường ống máy lạnh được tính theo loại máy, vật tư, chiều dài đường ống và điều kiện thực tế của công trình.
Giá vật tư ống đồng + bảo ôn
| Công suất máy lạnh | Đường kính ống đồng | Giá vật tư / mét |
|---|---|---|
| 1.0 HP – 9.000 BTU | Ø6 + Ø10 | 150.000 – 180.000đ |
| 1.5 HP – 12.000 BTU | Ø6 + Ø12 | 180.000 – 220.000đ |
| 2.0 HP – 18.000 BTU | Ø6 + Ø16 | 220.000 – 260.000đ |
| 2.5 HP – 24.000 BTU | Ø10 + Ø16 | 260.000 – 300.000đ |
| 3.0 – 5.0 HP | Ø10 + Ø19 hoặc Ø12 + Ø19 | 320.000 – 450.000đ |
Nhân công thi công ống đồng
| Công suất | Nhân công tham khảo |
|---|---|
| 1.0 – 1.5 HP | 60.000 – 80.000đ/mét |
| 2.0 HP | 70.000 – 90.000đ/mét |
| 2.5 HP | 80.000 – 100.000đ/mét |
| 3.0 – 5.0 HP | 100.000 – 150.000đ/mét |
Một số vật tư và chi phí thi công khác
| Hạng mục | Giá tham khảo |
|---|---|
| Dây điện tín hiệu | 15.000 – 25.000đ/mét |
| Ống nước xả | 20.000 – 35.000đ/mét |
| Đục tường gạch tạo rãnh | 50.000 – 80.000đ/mét |
| Đục / cắt bê tông | 100.000 – 180.000đ/mét |
| Gen / nẹp che ống | 40.000 – 60.000đ/mét |
| Thử áp Nitơ | 300.000 – 500.000đ/hệ thống |
Các mức giá này được lấy từ bảng báo giá thi công ống đồng máy lạnh âm tường hiện tại của Vĩnh Phú.
Xem chi tiết: Lắp đặt máy lạnh Đà Lạt
Lưu ý: Giá lắp đặt trọn gói không nên tính chỉ dựa trên giá/mét. Công trình thực tế còn phụ thuộc chiều dài đường ống, vị trí dàn nóng/dàn lạnh, độ cao, loại tường, vật tư sử dụng và các hạng mục phát sinh theo điều kiện thi công.
11. Vì Sao Giá Thực Tế Có Thể Khác Bảng Giá Tham Khảo?
Bảng giá trên giúp khách hàng hình dung trước về chi phí, nhưng không phải mọi trường hợp đều có cùng một mức giá.
Chi phí thực tế có thể phụ thuộc vào:
Thương hiệu và model thiết bị
Cùng một lỗi nhưng linh kiện của máy phổ thông, máy Inverter, máy nội địa hoặc thiết bị cao cấp có thể có giá khác nhau.
Mức độ hư hỏng
Một thiết bị có cùng biểu hiện như “không lạnh”, “không chạy” hoặc “không nóng” nhưng nguyên nhân bên trong có thể khác nhau.
Linh kiện cần thay thế
Chi phí phụ thuộc vào loại linh kiện, model thiết bị và phương án sửa chữa phù hợp.
Vị trí lắp đặt
Thiết bị ở vị trí cao, ngoài mặt tiền, khu vực khó thao tác hoặc cần thêm thiết bị bảo hộ có thể phát sinh chi phí thi công.
Khối lượng công việc
Các công trình nhiều máy, homestay, khách sạn hoặc hệ thống máy lạnh cần thi công đường ống dài sẽ được khảo sát và báo giá theo khối lượng thực tế.
12. Kiểm Tra Và Báo Giá Trước Khi Sửa
Điện Lạnh Vĩnh Phú thực hiện theo nguyên tắc:
Tiếp nhận yêu cầu → kiểm tra thực tế → xác định nguyên nhân → báo giá → khách hàng đồng ý → mới tiến hành sửa chữa.
Khách hàng có thể trao đổi trước về tình trạng thiết bị và gửi hình ảnh hoặc video qua Zalo nếu cần tư vấn sơ bộ.
Không nên quyết định thay linh kiện chỉ dựa trên một biểu hiện bên ngoài của thiết bị.
Ví dụ:
- Máy lạnh không lạnh chưa chắc chỉ do thiếu gas.
- Tủ lạnh không lạnh chưa chắc phải thay Block.
- Máy giặt không xả chưa chắc phải thay bơm xả.
- Máy sấy không nóng chưa chắc phải thay bộ phận gia nhiệt.
Kiểm tra thực tế giúp xác định đúng hạng mục cần xử lý và có cơ sở báo giá trước khi sửa.
13. Quy Trình Dịch Vụ Tại Điện Lạnh Vĩnh Phú
Bước 1: Tiếp nhận thông tin
Khách hàng liên hệ Hotline/Zalo và cung cấp tình trạng thiết bị, địa chỉ cần hỗ trợ.
Bước 2: Kỹ thuật viên kiểm tra
Thợ kiểm tra thiết bị và xác định nguyên nhân theo tình trạng thực tế.
Bước 3: Báo giá, Khách hàng quyết định
Khách hàng được thông tin về phương án xử lý và chi phí dự kiến trước khi sửa. Chỉ tiến hành sửa chữa, vệ sinh hoặc thay linh kiện khi khách hàng đồng ý.
Bước 4: Sửa chữa và kiểm tra lại
Sau khi hoàn tất, kỹ thuật viên vận hành thử thiết bị và bàn giao cho khách hàng.
Bước 5: Bảo hành
Hạng mục sửa chữa hoặc linh kiện thay thế được áp dụng thời gian bảo hành theo từng dịch vụ và nội dung đã thỏa thuận.

14. Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Giá Điện Lạnh Đà Lạt
Bảng giá trên website có phải giá cuối cùng không?
Không. Đây là mức giá tham khảo để khách hàng có cơ sở dự trù chi phí. Giá thực tế được xác định sau khi kỹ thuật viên kiểm tra tình trạng thiết bị.
Có báo giá trước khi sửa không?
Có. Vĩnh Phú kiểm tra tình trạng máy, trao đổi nguyên nhân và báo giá trước. Khách hàng đồng ý với phương án thì mới tiến hành sửa chữa.
Nếu không đồng ý sửa thì có phải thay linh kiện không?
Không. Việc sửa chữa hoặc thay linh kiện chỉ thực hiện sau khi khách hàng đồng ý với phương án và chi phí.
Kiểm tra tại nhà có mất phí không?
Đối với các dịch vụ sửa chữa, chính sách hiện tại của Vĩnh Phú là hỗ trợ kiểm tra/đánh giá tình trạng và báo giá trước khi sửa; điều kiện cụ thể có thể tùy từng dịch vụ và khu vực.
Giá sửa máy lạnh có bao gồm vật tư không?
Tùy từng hạng mục. Một số mức giá đã là chi phí cho hạng mục sửa chữa hoặc thay thế, trong khi các công việc thi công như đi ống đồng, đục tường, dây điện và vật tư phụ được tính theo khối lượng thực tế.
Giá sửa máy giặt có giống nhau cho mọi loại máy không?
Không. Chi phí có thể thay đổi theo loại máy cửa trên, cửa ngang, thương hiệu, model, tình trạng hư hỏng và linh kiện cần thay thế.
Vĩnh Phú có sửa máy sấy, máy lọc nước và lò vi sóng không?
Có. Vĩnh Phú hiện có các dịch vụ sửa máy sấy, máy lọc nước, lò vi sóng, máy nước nóng và cây nước nóng lạnh tại Đà Lạt. Mỗi dịch vụ có bảng giá tham khảo riêng.
15. Liên Hệ Điện Lạnh Đà Lạt Vĩnh Phú
Nếu thiết bị đang gặp sự cố, bạn có thể liên hệ Vĩnh Phú để được tiếp nhận thông tin và sắp xếp kỹ thuật viên kiểm tra.
☎ Hotline / Zalo:
📍 Địa chỉ: Số 05 Vạn Kiếp, Phường Lâm Viên, Đà Lạt, Lâm Đồng
🌐 Website: dienlanhvinhphu.com
Khu vực phục vụ: Đà Lạt và các khu vực lân cận tùy phạm vi phục vụ thực tế.
Điện Lạnh Vĩnh Phú – Kiểm tra thực tế, báo giá trước khi sửa, khách hàng đồng ý mới tiến hành.
